【102】■は●じゃありません(■ không phải là ●)

わたしは●じゃありません(Tôi không phải là ●)

れい(ví dụ)

わたしはチェンさんじゃありません。

わたしはルークさんじゃありません。

わたしはかんこくじん[1]じゃありません。

わたしはドイツじん[2]じゃありません。

わたしはがくせい[3]じゃありません。

わたしは9さい[4]じゃありません。

れんしゅう(luyện tập)

①Is your name Mina?(あなたはミナさんですか?)

 いいえ。わたしはミナじゃありません。

②Is your name Mayu?(あなたはマユさんですか?)

 いいえ。わたしはマユじゃありません。

③Is you from Korea?(あなたはかんこくじんですか?)

 いいえ。わたしはかんこくじん[5]じゃありません。

④Is you from China?(あなたはちゅうごくじんですか?)

 いいえ。わたしはちゅうごくじん[6]じゃありません。

⑤Are you a student?(あなたはがくせいですか?)

 いいえ。わたしはがくせい[7]じゃありません。

●さんは●じゃありません(●さん không phải là ●)

れい(ví dụ)

ユナさんベトナムじん[8]じゃありません。

れんしゅう(luyện tập)

ルークさんちゅうごくじん[9]じゃありません。

エミリーさんブラジルじん[10]じゃありません。

カナさんいしゃ[11]じゃありません。

アランさんけいさつかん[12]じゃありません。

アンドレさんはせんせい[13]じゃありません。

アリスちゃん7さい[14]じゃありません。

レオくん4さい[15]じゃありません。

リカちゃん5さい[16]じゃありません。

ごい(từ vựng)

Vâng[17] Không[18]

cầu thủ bóng đá[19] vũ công[20] cảnh sát[21]

テスト(bài kiểm tra)

Hãy dịch sang tiếng Nhật.

1

・Tôi không phải là Chen.[22]

・Tôi không phải là Luke.[23]

・Tôi không phải là người Hàn Quốc.[24]

・Tôi không phải là người Đức.[25]

・Tôi không phải là sinh viên.[26]

・Tôi không phải là 9 tuổi.[27]

①Tôi không phải là Mina.[28]

②Tôi không phải là Mayu.[29]

③Tôi không phải là người Hàn Quốc.[30]

④Tôi không phải là người Trung Quốc.[31]

⑤Tôi không phải là sinh viên.[32]

2

・Yuna không phải là người Việt.[33]

①Luke không phải là người Trung Quốc.[34]

②Emily không phải là người Brazil.[35]

③Kana không phải là bác sĩ.[36]

④Alan không phải là cảnh sát.[37]

⑤Andre không phải là giáo viên.[38]

⑥Alice không phải là 7 tuổi.[39]

⑦Leo không phải là 4 tuổi.[40]

⑧Rika không phải là 5 tuổi.[41]