わたしは●じゃありません(Tôi không phải là ●)
れい(ví dụ)
わたしはチェンさんじゃありません。
わたしはルークさんじゃありません。
わたしはかんこくじん[1]じゃありません。
わたしはドイツじん[2]じゃありません。
わたしはがくせい[3]じゃありません。
わたしは9さい[4]じゃありません。
れんしゅう(luyện tập)
①Is your name Mina?(あなたはミナさんですか?)
いいえ。わたしはミナじゃありません。
②Is your name Mayu?(あなたはマユさんですか?)
いいえ。わたしはマユじゃありません。
③Is you from Korea?(あなたはかんこくじんですか?)
いいえ。わたしはかんこくじん[5]じゃありません。
④Is you from China?(あなたはちゅうごくじんですか?)
いいえ。わたしはちゅうごくじん[6]じゃありません。
⑤Are you a student?(あなたはがくせいですか?)
いいえ。わたしはがくせい[7]じゃありません。
●さんは●じゃありません(●さん không phải là ●)
れい(ví dụ)
ユナさんはベトナムじん[8]じゃありません。
れんしゅう(luyện tập)
①ルークさんはちゅうごくじん[9]じゃありません。
②エミリーさんはブラジルじん[10]じゃありません。
③カナさんはいしゃ[11]じゃありません。
④アランさんはけいさつかん[12]じゃありません。
⑤アンドレさんはせんせい[13]じゃありません。
⑥アリスちゃんは7さい[14]じゃありません。
⑦レオくんは4さい[15]じゃありません。
⑧リカちゃんは5さい[16]じゃありません。
ごい(từ vựng)
Vâng[17] Không[18]
cầu thủ bóng đá[19] vũ công[20] cảnh sát[21]
テスト(bài kiểm tra)
Hãy dịch sang tiếng Nhật.
1
・Tôi không phải là Chen.[22]
・Tôi không phải là Luke.[23]
・Tôi không phải là người Hàn Quốc.[24]
・Tôi không phải là người Đức.[25]
・Tôi không phải là sinh viên.[26]
・Tôi không phải là 9 tuổi.[27]
①Tôi không phải là Mina.[28]
②Tôi không phải là Mayu.[29]
③Tôi không phải là người Hàn Quốc.[30]
④Tôi không phải là người Trung Quốc.[31]
⑤Tôi không phải là sinh viên.[32]
2
・Yuna không phải là người Việt.[33]
①Luke không phải là người Trung Quốc.[34]
②Emily không phải là người Brazil.[35]
③Kana không phải là bác sĩ.[36]
④Alan không phải là cảnh sát.[37]
⑤Andre không phải là giáo viên.[38]
⑥Alice không phải là 7 tuổi.[39]
⑦Leo không phải là 4 tuổi.[40]
⑧Rika không phải là 5 tuổi.[41]